Chú ý: Để có kinh phí duy trì website, chúng tôi có đặt một số quảng cáo, trong đó có một quảng cáo popup, mong các bạn thông cảm!

Bài tập trắc nghiệm chương 1 giải tích 12

Tải về tài liệu gồm 109 bài tập trắc nghiệm tổng hợp của chương 1 giải tích lớp 12 với đầy đủ các nội dung bao gồm:

  • Tính đơn điệu của hàm số.
  • Cực trị của hàm số.
  • Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
  • Tiệm cận của đồ thị hàm số.
  • Tương giao đồ thị của hai hàm số.

Bạn có thể tải về tài liệu bằng cách click vào nút dưới đây:

20 câu đầu trong tài liệu

Câu 1: Hàm số $$y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+4$$ đồng biến trên khoảng nào ?
A. $$\left( 0;2 \right)$$
B. $$\left( -\infty ;0 \right)$$ và $$\left( 2;+\infty \right)$$
C. $$\left( -\infty ;1 \right)$$ và $$\left( 2;+\infty \right)$$
D. $$\left( 0;1 \right)$$
Câu 2: Hàm số $$y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1$$ đồng biến trênkhoảng nào ?
A. $$\left( -1;0 \right)$$
B.$$\left( -1;0 \right)$$ và $$\left( 1;+\infty \right)$$
C. $$\left( -\infty ;1 \right)$$ và $$\left( 2;+\infty \right)$$
D. $$\left( 0;1 \right)$$
Câu 3: Hàm số $$y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$$nghịch biến trên khoảng nào ?
A. $$\left( -\infty ;-2 \right)$$
B. $$\left( 0;+\infty \right)$$
C.$$\left[ -2;0 \right]$$
D. $$\left( 0;4 \right)$$
Câu 4: Hàm số $$y=\frac{{{x}^{3}}}{3}-{{x}^{2}}+x$$đồng biến trên khoảng nào ?
A.$$\mathbb{R}$$
B. $$\left( -\infty ;1 \right)$$
C. $$\left( 1;+\infty \right)$$
D. $$\left( -\infty ;1 \right)$$ và $$\left( 1;+\infty \right)$$
Câu 5: Các khoảng nghịch biến cuả hàm số$$y=\frac{2x+1}{x-1}$$là:
A. $$\left( -\infty ;1 \right)$$
B. $$\left( 1;+\infty \right)$$
C. $$\left[ -2;0 \right]$$
D.$$\left( 0;4 \right)$$
Câu 6: Cho hàm số$$y=\frac{2x+1}{x+1}$$là:
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $$\left( -\infty ;-1 \right)$$ và $$\left( -1;+\infty \right)$$
B.` Hàm số đồng biến trên các khoảng $$\left( -\infty ;-1 \right)$$ và $$\left( -1;+\infty \right)$$
C. ` Hàm số đồng biến trên các khoảng $$\left( -\infty ;-1 \right)$$ và $$\left( -1;+\infty \right)$$ nghịch biến trên $$\left( -1;1 \right)$$
D. Hàm số đồng biến trên tập $$\mathbb{R}$$
Câu 7: Cho hàm số $$y=\frac{2{{x}^{2}}+x+1}{x+1}$$ . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $$\left( -\infty ;2 \right)$$ và $$\left( 0;+\infty \right)$$
B. `Hàm số đồng biến trên $$\left[ -2;-1 \right)$$ và $$\left( -1;0 \right]$$
C. `Hàm đạt cực đại tại $$x=-2$$ và $$y=-7$$, hàm đạt cực tiểu tại $$x=0$$ và $$y=1$$
D. Hàm đạt cực đại tại $$x=0$$ và $$y=1$$, hàm đạt cực tiểu tại $$x=-2$$ và $$y=-7$$
Câu 8: Các khoảng đơn điệu của hàm số $$y=\frac{{{x}^{2}}+x+1}{x-1}$$ là:
A. Đồng biến trên các khoảng $$\left( -\infty ;0 \right)$$ và $$\left( 2;+\infty \right)$$, nghịch biến trên các khoảng $$\left( 0;1 \right)$$ và $$\left( 1;2 \right)$$
B. Đồng biến trên khoảng $$\left( -\infty ;1 \right)$$ nghịch biến trên khoảng $$\left( 0;2 \right)$$
C. `Đồng biến trên khoảng $$\left( 2;+\infty \right)$$ nghịch biến trên khoảng $$\left( 0;2 \right)$$
D. Đồng biến trên khoảng $$\left( 2;+\infty \right)$$ nghịch biến trên khoảng $$\left( 0;1 \right)$$
Câu 9: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến:
A. $$y=\tan x$$
B. $$y={{x}^{3}}+{{x}^{2}}+x$$
C. $$y=\frac{x+2}{x+5}$$
D.$$y=\frac{1}{{{2}^{x}}}$$
Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng $$\left( 1;3 \right)$$:
A. $$y=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-2x+3$$
B.$$y=\frac{2}{3}{{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+6x+10$$
C. $$y=\frac{2x-5}{x-1}$$
D. $$y=\frac{{{x}^{2}}+x-1}{x-1}$$
Câu 11: Giá trị b để hàm số $$y=f\left( x \right)=\sin x-bx$$ nghịch biến là:
A. $$\left( -\infty ;-1 \right)$$
B. $$\left[ 1;+\infty \right)$$
C. $$\left( 1;+\infty \right)$$
D. $$\left( -\infty ;1 \right]$$
Câu 12: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng $$\left( 1;5 \right)$$:
A.$$y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+5x+2$$
B.$$y=\frac{x-2}{{{x}^{2}}+x+1}$$
C.$$y=x+\frac{1}{x}$$
D.$$y={{x}^{2}}-2x+5$$
Câu 13: Cho hàm số $$y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+12$$ . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A.Hàm số tăng trên khoảng $$\left( -\infty ;-2 \right)$$
B. Hàm số giảm trên khoảng $$\left( -1;-2 \right)$$
C. Hàm số tăng trên khoảng $$\left( 5;+\infty \right)$$
D.Hàm số giảm trên khoảng $$\left( 2;5 \right)$$
Câu 14: Hàm số $$y={{x}^{3}}-3mx+5$$ nghịch biến trong khoảng $$\left( -1;1 \right)$$ thì m bằng:
A.1
B. 2
C. 3
D. -1
Câu 15: Hàm số $$y=-\frac{1}{3}{{x}^{3}}+\left( m-1 \right)x+7$$ nghịch biến trên $$\mathbb{R}$$ thì điều kiện của m là:
A. $$m>1$$
B. $$m=2$$
C. $$m\le 1$$
D. $$m\ge 2$$
Câu 16: Tìm m để hàm số $$y=-\frac{1}{3}{{x}^{3}}+\left( m-1 \right){{x}^{2}}+\left( m+3 \right)x-10$$ đồng biến trong khoảng $$\left( 0;3 \right)$$
A. $$m\ge \frac{12}{7}$$
B. $$m<\frac{12}{7}$$
C. $$m\in \mathbb{R}$$
D. $$m>\frac{7}{12}$$
Câu 17: Cho hàm số $$y=f\left( x \right)={{x}^{3}}-3\left( a-1 \right){{x}^{2}}+3a\left( a-1 \right)x+1$$. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Hàm số luôn đồng biến $$\forall a\ge 2$$
B. Hàm số luôn có cực đại, cực tiểu $$\forall a<-2$$
C. Hàm số luôn nghịch biến trong khoảng $$\left( 0;1 \right)$$với $$0<a<1$$
D. Hàm số luôn nghịch biến trên tập $$\mathbb{R}$$ với $$1<a<2$$
Câu 18: So sánh $$\cot x$$và $$\cos x$$ trong khoảng $$\left( 0;\frac{\pi }{2} \right)$$:
A. $$\cot x>\cos x$$
B. $$\cot x\ge \cos x$$
C. $$\cot x=\cos x$$
D.$$\cot x<\cos x$$
Câu 19: Tìm m để phương trình $${{x}^{3}}-3mx+2=0$$ có một nghiệm duy nhất:
A. $$m>1$$
B. $$m<2$$
C.$$m<1$$
D.$$m<-2$$
Câu 20: Tìm m để phương trình $$\sqrt{\left( m+2 \right)x-m}\ge \left| x+1 \right|$$ có nghiệm x thõa mãn $$0\le x\le 2$$:
A. $$m\le -1$$
B. $$m\ge 5$$
C. $$m<1$$
D.$$\left[ \begin{align} & m\le -1 \\ & m\ge 5 \\ \end{align} \right.$$

Ý kiến bạn đọc

Đăng ký nhận bài giảng và tài liệu mới qua email

Cập nhật tài liệu toán hay và mới nhất.

Họ và tên:



Email*:



Bạn đã đăng ký thành công!